TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无病呻吟

wúbìngshēnyín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無病呻吟

Âm Hán Việt VÔ BỆNH THÂN NGÂM

无病呻吟 nghĩa là giả vờ ốm.

Nghĩa của 无病呻吟

wúbìngshēnyín

VÔ BỆNH THÂN NGÂMCụm từphồn thể 無病呻吟
  1. thành ngữ Rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm; phàn nàn không có lý do; (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo

Câu hỏi thường gặp

无病呻吟 nghĩa là gì?

无病呻吟 (wúbìngshēnyín) nghĩa là giả vờ ốm.

无病呻吟 đọc thế nào?

无病呻吟 đọc là wúbìngshēnyín (pinyin).

Âm Hán Việt của 无病呻吟 là gì?

Âm Hán Việt của 无病呻吟 là "vô bệnh thân ngâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.