TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无着

wúzhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無著

Âm Hán Việt VÔ TRƯỚC

无着 nghĩa là không đảm bảo.

Nghĩa của 无着

wúzhuó

VÔ TRƯỚCĐộng từ, Tính từphồn thể 無著
  1. về thu nhập, v.v. Không đảm bảo; thiếu nguồn đáng tin cậy

Wúzhuó

VÔ TRƯỚCĐộng từ, Tính từphồn thể 無著tên riêng
  1. A-tăng-ca (nhà triết học Phật giáo, khoảng thế kỷ 4 SCN)

Câu hỏi thường gặp

无着 nghĩa là gì?

无着 (wúzhuó, wúzhuó) nghĩa là không đảm bảo.

无着 đọc thế nào?

无着 đọc là wúzhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 无着 là gì?

Âm Hán Việt của 无着 là "vô trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.