TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无知

wúzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無知

Âm Hán Việt VÔ TRI

无知 nghĩa là ngu dốt, sự ngu dốt.

Nghĩa của 无知

wúzhī

VÔ TRIĐộng từphồn thể 無知
  1. Ngu dốt
  2. Sự ngu dốt

Từ ghép có 无知

Thành ngữ có 无知

Câu ví dụ với 无知

  • 如果你认为教育是昂贵的, 那么你等著看无知让你付出的代价。 Nếu bạn nghĩ giáo dục là đắt đỏ, cứ chờ xem sự ngu dốt tốn bao nhiêu tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

无知 nghĩa là gì?

无知 (wúzhī) nghĩa là ngu dốt, sự ngu dốt.

无知 đọc thế nào?

无知 đọc là wúzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 无知 là gì?

Âm Hán Việt của 无知 là "vô tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.