TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无禄

wúlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無祿

Âm Hán Việt VÔ LỘC

无禄 nghĩa là không có lương, không may mắn.

Nghĩa của 无禄

wúlù

VÔ LỘCphồn thể 無祿
  1. Không có lương
  2. Không may mắn
  3. Chết

Câu hỏi thường gặp

无禄 nghĩa là gì?

无禄 (wúlù) nghĩa là không có lương, không may mắn.

无禄 đọc thế nào?

无禄 đọc là wúlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 无禄 là gì?

Âm Hán Việt của 无禄 là "vô lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.