TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无私

wúsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無私

Âm Hán Việt VÔ TƯ

无私 nghĩa là vị tha, không ích kỷ.

Nghĩa của 无私

wúsī

VÔ TƯTính từphồn thể 無私
  1. Vị tha
  2. Không ích kỷ
  3. Vô tư
  4. Không vụ lợi

Thành ngữ có 无私

Câu hỏi thường gặp

无私 nghĩa là gì?

无私 (wúsī) nghĩa là vị tha, không ích kỷ.

无私 đọc thế nào?

无私 đọc là wúsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 无私 là gì?

Âm Hán Việt của 无私 là "vô tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.