TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁面无私

tiěmiànwúsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵面無私

Âm Hán Việt THIẾT DIỆN VÔ TƯ

铁面无私 nghĩa là Công bằng nghiêm minh và liêm khiết.

Nghĩa của 铁面无私

tiěmiànwúsī

THIẾT DIỆN VÔ TƯCụm từphồn thể 鐵面無私
  1. thành ngữ Công bằng nghiêm minh và liêm khiết

Câu hỏi thường gặp

铁面无私 nghĩa là gì?

铁面无私 (tiěmiànwúsī) nghĩa là Công bằng nghiêm minh và liêm khiết.

铁面无私 đọc thế nào?

铁面无私 đọc là tiěmiànwúsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁面无私 là gì?

Âm Hán Việt của 铁面无私 là "thiết diện vô tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.