TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无秩序

wúzhìxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無秩序

Âm Hán Việt VÔ TRẬT TỰ

无秩序 nghĩa là hỗn loạn.

Nghĩa của 无秩序

wúzhìxù

VÔ TRẬT TỰphồn thể 無秩序
  1. Hỗn loạn

Câu hỏi thường gặp

无秩序 nghĩa là gì?

无秩序 (wúzhìxù) nghĩa là hỗn loạn.

无秩序 đọc thế nào?

无秩序 đọc là wúzhìxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 无秩序 là gì?

Âm Hán Việt của 无秩序 là "vô trật tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.