TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无精打采

wújīngdǎcǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無精打采

Âm Hán Việt VÔ TINH ĐẢ THÁI

无精打采 nghĩa là uể oải, tinh thần xuống dốc.

Nghĩa của 无精打采

wújīngdǎcǎi

VÔ TINH ĐẢ THÁIphồn thể 無精打采
  1. Chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải
  2. Tinh thần xuống dốc
  3. Mệt mỏi

Câu hỏi thường gặp

无精打采 nghĩa là gì?

无精打采 (wújīngdǎcǎi) nghĩa là uể oải, tinh thần xuống dốc.

无精打采 đọc thế nào?

无精打采 đọc là wújīngdǎcǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 无精打采 là gì?

Âm Hán Việt của 无精打采 là "vô tinh đả thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.