TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无纸化

wúzhǐhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無紙化

Âm Hán Việt VÔ CHỈ HÓA

无纸化 nghĩa là không giấy.

Nghĩa của 无纸化

wúzhǐhuà

VÔ CHỈ HÓAphồn thể 無紙化
  1. Không giấy

Câu hỏi thường gặp

无纸化 nghĩa là gì?

无纸化 (wúzhǐhuà) nghĩa là không giấy.

无纸化 đọc thế nào?

无纸化 đọc là wúzhǐhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 无纸化 là gì?

Âm Hán Việt của 无纸化 là "vô chỉ hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.