TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无线电波

wúxiàndiànbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無線電波

Âm Hán Việt VÔ TUYẾN ĐIỆN BA

无线电波 nghĩa là sóng vô tuyến.

Nghĩa của 无线电波

wúxiàndiànbō

VÔ TUYẾN ĐIỆN BADanh từphồn thể 無線電波
  1. Sóng vô tuyến

Câu hỏi thường gặp

无线电波 nghĩa là gì?

无线电波 (wúxiàndiànbō) nghĩa là sóng vô tuyến.

无线电波 đọc thế nào?

无线电波 đọc là wúxiàndiànbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 无线电波 là gì?

Âm Hán Việt của 无线电波 là "vô tuyến điện ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.