TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无翅

wúchì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無翅

Âm Hán Việt VÔ SÍ

无翅 nghĩa là không cánh.

Nghĩa của 无翅

wúchì

VÔ SÍphồn thể 無翅
  1. Không cánh

Câu hỏi thường gặp

无翅 nghĩa là gì?

无翅 (wúchì) nghĩa là không cánh.

无翅 đọc thế nào?

无翅 đọc là wúchì (pinyin).

Âm Hán Việt của 无翅 là gì?

Âm Hán Việt của 无翅 là "vô sí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.