TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无脚蟹

wújiǎoxiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無腳蟹

Âm Hán Việt VÔ CƯỚC GIẢI

无脚蟹 nghĩa là Người cô đơn không nơi nương tựa.

Nghĩa của 无脚蟹

wújiǎoxiè

VÔ CƯỚC GIẢIphồn thể 無腳蟹
  1. Người cô đơn không nơi nương tựa

Câu hỏi thường gặp

无脚蟹 nghĩa là gì?

无脚蟹 (wújiǎoxiè) nghĩa là Người cô đơn không nơi nương tựa.

无脚蟹 đọc thế nào?

无脚蟹 đọc là wújiǎoxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 无脚蟹 là gì?

Âm Hán Việt của 无脚蟹 là "vô cước giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.