无船承运人 nghĩa là Người vận chuyển không sở hữu tàu (NVOCC) (vận tải).
Nghĩa của 无船承运人
wúchuánchéngyùnrén
VÔ THUYỀN THỪA VẬN NHÂNphồn thể 無船承運人
Người vận chuyển không sở hữu tàu (NVOCC) (vận tải)
Câu hỏi thường gặp
无船承运人 nghĩa là gì?
无船承运人 (wúchuánchéngyùnrén) nghĩa là Người vận chuyển không sở hữu tàu (NVOCC) (vận tải).
无船承运人 đọc thế nào?
无船承运人 đọc là wúchuánchéngyùnrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 无船承运人 là gì?
Âm Hán Việt của 无船承运人 là "vô thuyền thừa vận nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.