TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无表情

wúbiǎoqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無表情

Âm Hán Việt VÔ BIỂU TÌNH

无表情 nghĩa là không biểu cảm, mặt đơ.

Nghĩa của 无表情

wúbiǎoqíng

VÔ BIỂU TÌNHTính từphồn thể 無表情
  1. Không biểu cảm
  2. Mặt đơ
  3. Thẫn thờ

Câu hỏi thường gặp

无表情 nghĩa là gì?

无表情 (wúbiǎoqíng) nghĩa là không biểu cảm, mặt đơ.

无表情 đọc thế nào?

无表情 đọc là wúbiǎoqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无表情 là gì?

Âm Hán Việt của 无表情 là "vô biểu tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.