TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无视

wúshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無視

Âm Hán Việt VÔ THỊ

无视 nghĩa là phớt lờ, không quan tâm.

Nghĩa của 无视

wúshì

VÔ THỊĐộng từphồn thể 無視
  1. Phớt lờ; không quan tâm

Câu hỏi thường gặp

无视 nghĩa là gì?

无视 (wúshì) nghĩa là phớt lờ, không quan tâm.

无视 đọc thế nào?

无视 đọc là wúshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 无视 là gì?

Âm Hán Việt của 无视 là "vô thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.