TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无路可走

wúlùkězǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無路可走

Âm Hán Việt VÔ LỘ KHẢ TẨU

无路可走 nghĩa là không có đường đi, đến đường cùng.

Nghĩa của 无路可走

wúlùkězǒu

VÔ LỘ KHẢ TẨUphồn thể 無路可走
  1. Không có đường đi
  2. Đến đường cùng

Câu hỏi thường gặp

无路可走 nghĩa là gì?

无路可走 (wúlùkězǒu) nghĩa là không có đường đi, đến đường cùng.

无路可走 đọc thế nào?

无路可走 đọc là wúlùkězǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 无路可走 là gì?

Âm Hán Việt của 无路可走 là "vô lộ khả tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.