TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无路可逃

wúlùkětáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無路可逃

Âm Hán Việt VÔ LỘ KHẢ ĐÀO

无路可逃 nghĩa là không có lối thoát.

Nghĩa của 无路可逃

wúlùkětáo

VÔ LỘ KHẢ ĐÀOphồn thể 無路可逃
  1. Không có lối thoát
  2. Không có nơi nào để đi
  3. Bị mắc kẹt không còn hy vọng cứu thoát
  4. Bị dồn vào chân tường

Câu hỏi thường gặp

无路可逃 nghĩa là gì?

无路可逃 (wúlùkětáo) nghĩa là không có lối thoát.

无路可逃 đọc thế nào?

无路可逃 đọc là wúlùkětáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 无路可逃 là gì?

Âm Hán Việt của 无路可逃 là "vô lộ khả đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.