TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无道

wúdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無道

Âm Hán Việt VÔ ĐẠO

无道 nghĩa là tàn bạo, tàn nhẫn.

Nghĩa của 无道

wúdào

VÔ ĐẠOĐộng từ, Tính từphồn thể 無道
  1. Tàn bạo
  2. Tàn nhẫn (chế độ)

Câu hỏi thường gặp

无道 nghĩa là gì?

无道 (wúdào) nghĩa là tàn bạo, tàn nhẫn.

无道 đọc thế nào?

无道 đọc là wúdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 无道 là gì?

Âm Hán Việt của 无道 là "vô đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.