TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无遗

wúyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無遺

Âm Hán Việt VÔ DI

无遗 nghĩa là hoàn toàn, đầy đủ.

Nghĩa của 无遗

wúyí

VÔ DIĐộng từphồn thể 無遺
  1. Hoàn toàn; đầy đủ; không bỏ sót

Thành ngữ có 无遗

Câu hỏi thường gặp

无遗 nghĩa là gì?

无遗 (wúyí) nghĩa là hoàn toàn, đầy đủ.

无遗 đọc thế nào?

无遗 đọc là wúyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 无遗 là gì?

Âm Hán Việt của 无遗 là "vô di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.