TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无障碍

wúzhàng'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無障礙

Âm Hán Việt VÔ CHƯỚNG NGẠI

无障碍 nghĩa là không rào cản, tiếp cận được.

Nghĩa của 无障碍

wúzhàng'ài

VÔ CHƯỚNG NGẠIĐộng từphồn thể 無障礙
  1. Không rào cản; (đặc biệt) tiếp cận được (cho người khuyết tật)

Câu hỏi thường gặp

无障碍 nghĩa là gì?

无障碍 (wúzhàng'ài) nghĩa là không rào cản, tiếp cận được.

无障碍 đọc thế nào?

无障碍 đọc là wúzhàng'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 无障碍 là gì?

Âm Hán Việt của 无障碍 là "vô chướng ngại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.