TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无霜期

wúshuāngqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無霜期

Âm Hán Việt VÔ SƯƠNG KỲ

无霜期 nghĩa là Thời kỳ không có sương giá.

Nghĩa của 无霜期

wúshuāngqī

VÔ SƯƠNG KỲDanh từphồn thể 無霜期
  1. Thời kỳ không có sương giá

Câu hỏi thường gặp

无霜期 nghĩa là gì?

无霜期 (wúshuāngqī) nghĩa là Thời kỳ không có sương giá.

无霜期 đọc thế nào?

无霜期 đọc là wúshuāngqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 无霜期 là gì?

Âm Hán Việt của 无霜期 là "vô sương kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.