TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无颜见江东父老

wúyánjiàn Jiāngdōngfùlǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無顏見江東父老

Âm Hán Việt VÔ NHAN KIẾN GIANG ĐÔNG PHỤ LÃO

无颜见江东父老 nghĩa là Không thể trở về quê hương do xấu hổ vì thất bại (gốc chỉ Hạng Vũ 项羽 (Xiàng Yǔ), người đã chọn không rút về Giang Đông sau thất bại nhục nhã).

Nghĩa của 无颜见江东父老

wúyánjiàn Jiāngdōngfùlǎo

VÔ NHAN KIẾN GIANG ĐÔNG PHỤ LÃOCụm từphồn thể 無顏見江東父老
  1. thành ngữ Không thể trở về quê hương do xấu hổ vì thất bại (gốc chỉ Hạng Vũ 项羽 (Xiàng Yǔ), người đã chọn không rút về Giang Đông sau thất bại nhục nhã)

Câu hỏi thường gặp

无颜见江东父老 nghĩa là gì?

无颜见江东父老 (wúyánjiàn jiāngdōngfùlǎo) nghĩa là Không thể trở về quê hương do xấu hổ vì thất bại (gốc chỉ Hạng Vũ 项羽 (Xiàng Yǔ), người đã chọn không rút về Giang Đông sau thất bại nhục nhã).

无颜见江东父老 đọc thế nào?

无颜见江东父老 đọc là wúyánjiàn Jiāngdōngfùlǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 无颜见江东父老 là gì?

Âm Hán Việt của 无颜见江东父老 là "vô nhan kiến giang đông phụ lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.