TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

既

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÝ
Bộ thủ: 无 · bộ số 71 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ký

既 nghĩa là đã, kể từ.

Nghĩa của 既

jì

KÝ
  1. Đã
  2. Kể từ
  3. Cả... (và...)

Từ ghép có 既

Thành ngữ có 既

  • 一如既往 — Giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
  • 既得利益 — Lợi ích vốn có
  • 既往不咎 — Quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi
  • 既成事实 — Sự đã rồi
  • 不咎既往 — Không trách cứ lỗi lầm quá khứ

Câu ví dụ với 既

  • 她既学越语又学英语。 Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.Tatoeba #3538023
  • 这种布既便宜又结实。 Thứ vải này đã rẽ lại bền.Tatoeba #3538027
  • 他既精于数学又精于文学。 Tā jì jīngyú shùxué yòu jīngyú wénxué.Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.Tatoeba #3538025
  • 这小伙子既能干又积极,真是没说的。 Zhè xiǎohuǒzi jì nénggàn yòu jījí, zhēnshi méishuōde.Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.Tatoeba #3709324
  • 这衣服颜色既不是红色,也不是橙色。 Màu sắc của bộ quần áo này không phải màu đỏ, cũng chẳng phải màu cam.Tatoeba #13238698

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

既 nghĩa là gì?

既 (jì) nghĩa là đã, kể từ.

既 đọc thế nào?

既 đọc là jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 既 là gì?

Âm Hán Việt của 既 là "ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.