既
HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 无 · bộ số 71 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ký
既 nghĩa là đã, kể từ.
Nghĩa của 既
jì
KÝ- Đã
- Kể từ
- Cả... (và...)
Từ ghép có 既
Thành ngữ có 既
Câu ví dụ với 既
- 她既学越语又学英语。 Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.Tatoeba #3538023
- 这种布既便宜又结实。 Thứ vải này đã rẽ lại bền.Tatoeba #3538027
- 他既精于数学又精于文学。 Tā jì jīngyú shùxué yòu jīngyú wénxué.Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.Tatoeba #3538025
- 这小伙子既能干又积极,真是没说的。 Zhè xiǎohuǒzi jì nénggàn yòu jījí, zhēnshi méishuōde.Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.Tatoeba #3709324
- 这衣服颜色既不是红色,也不是橙色。 Màu sắc của bộ quần áo này không phải màu đỏ, cũng chẳng phải màu cam.Tatoeba #13238698
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
既 nghĩa là gì?
既 (jì) nghĩa là đã, kể từ.
既 đọc thế nào?
既 đọc là jì (pinyin).
Âm Hán Việt của 既 là gì?
Âm Hán Việt của 既 là "ký".