TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无风不起浪

wúfēngbùqǐlàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無風不起浪

Âm Hán Việt VÔ PHONG BẤT KHỞI LÃNG

无风不起浪 nghĩa là phải có lý do.

Nghĩa của 无风不起浪

wúfēngbùqǐlàng

VÔ PHONG BẤT KHỞI LÃNGTục ngữphồn thể 無風不起浪
  1. nghĩa đen Không có gió thì không có sóng (thành ngữ); phải có lý do
  2. Không có lửa làm sao có khói

Câu hỏi thường gặp

无风不起浪 nghĩa là gì?

无风不起浪 (wúfēngbùqǐlàng) nghĩa là phải có lý do.

无风不起浪 đọc thế nào?

无风不起浪 đọc là wúfēngbùqǐlàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无风不起浪 là gì?

Âm Hán Việt của 无风不起浪 là "vô phong bất khởi lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.