既往不咎 nghĩa là Quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi.
Nghĩa của 既往不咎
jìwǎngbùjiù
KÝ VÃNG BẤT CỮU
Quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi
Không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ
Câu hỏi thường gặp
既往不咎 nghĩa là gì?
既往不咎 (jìwǎngbùjiù) nghĩa là Quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi.
既往不咎 đọc thế nào?
既往不咎 đọc là jìwǎngbùjiù (pinyin).
Âm Hán Việt của 既往不咎 là gì?
Âm Hán Việt của 既往不咎 là "ký vãng bất cữu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.