TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

既得

jìdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÝ ĐẮC

既得 nghĩa là được trao cho, đã đạt được.

Nghĩa của 既得

jìdé

KÝ ĐẮCTính từ
  1. Được trao cho
  2. Đã đạt được
  3. Trao quyền

Thành ngữ có 既得

Câu hỏi thường gặp

既得 nghĩa là gì?

既得 (jìdé) nghĩa là được trao cho, đã đạt được.

既得 đọc thế nào?

既得 đọc là jìdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 既得 là gì?

Âm Hán Việt của 既得 là "ký đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.