TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

既得期间

jìdéqījiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 既得期間

Âm Hán Việt KÝ ĐẮC KỲ GIAN

既得期间 nghĩa là thời gian trao quyền.

Nghĩa của 既得期间

jìdéqījiān

KÝ ĐẮC KỲ GIANphồn thể 既得期間
  1. Thời gian trao quyền (trong tài chính)

Câu hỏi thường gặp

既得期间 nghĩa là gì?

既得期间 (jìdéqījiān) nghĩa là thời gian trao quyền.

既得期间 đọc thế nào?

既得期间 đọc là jìdéqījiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 既得期间 là gì?

Âm Hán Việt của 既得期间 là "ký đắc kỳ gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.