TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

既成事实

jìchéngshìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 既成事實

Âm Hán Việt KÝ THÀNH SỰ THỰC

既成事实 nghĩa là sự đã rồi.

Nghĩa của 既成事实

jìchéngshìshí

KÝ THÀNH SỰ THỰCDanh từphồn thể 既成事實
  1. Sự đã rồi

Câu hỏi thường gặp

既成事实 nghĩa là gì?

既成事实 (jìchéngshìshí) nghĩa là sự đã rồi.

既成事实 đọc thế nào?

既成事实 đọc là jìchéngshìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 既成事实 là gì?

Âm Hán Việt của 既成事实 là "ký thành sự thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.