TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

既然

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jìrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÝ NHIÊN

既然 nghĩa là vì, khi.

Nghĩa của 既然

jìrán

KÝ NHIÊNLiên từ
  1. Vì; khi; đã là

Câu ví dụ với 既然

  • 你既然已经知道了,还问什么? Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?Tatoeba #3538037
  • 既然你们这么说,那让我再想想。 Các cậu đã nói thế, để tớ nghĩ xem đã.Tatoeba #3540560
  • 既然买了桌子就一并把椅子也买了吧。 Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.Tatoeba #3538049
  • 既然你看得起我,我就一定热情帮助你。 Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.Tatoeba #3709205

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

既然 nghĩa là gì?

既然 (jìrán) nghĩa là vì, khi.

既然 đọc thế nào?

既然 đọc là jìrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 既然 là gì?

Âm Hán Việt của 既然 là "ký nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.