TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

既有

jìyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÝ HỮU

既有 nghĩa là tồn tại.

Nghĩa của 既有

jìyǒu

KÝ HỮUĐộng từ, Tính từ
  1. Tồn tại

Câu hỏi thường gặp

既有 nghĩa là gì?

既有 (jìyǒu) nghĩa là tồn tại.

既有 đọc thế nào?

既有 đọc là jìyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 既有 là gì?

Âm Hán Việt của 既有 là "ký hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.