TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

既视感

jìshìgǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 既視感

Âm Hán Việt KÝ THỊ CẢM

既视感 nghĩa là cảm giác quen thuộc.

Nghĩa của 既视感

jìshìgǎn

KÝ THỊ CẢMDanh từphồn thể 既視感
  1. Cảm giác quen thuộc

Câu hỏi thường gặp

既视感 nghĩa là gì?

既视感 (jìshìgǎn) nghĩa là cảm giác quen thuộc.

既视感 đọc thế nào?

既视感 đọc là jìshìgǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 既视感 là gì?

Âm Hán Việt của 既视感 là "ký thị cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.