日
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿴囗一 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhật, nhựt, trai
日 nghĩa là mặt trời, ngày.
Nghĩa của 日
rì
NHẬT- Mặt trời
- Ngày
- Ngày, ngày trong tháng
Rì
NHẬTtên riêng- Viết tắt của 日本 (Rìběn), Nhật Bản
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 日
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 日
Thành ngữ có 日
- 时至今日 — Cho đến hiện tại
- 有朝一日 — Một ngày nào đó
- 风吹日晒 — Dầm mưa dãi nắng
- 日新月异 — Mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi
- 光天化日 — Ánh sáng ban ngày
- 与日俱增 — Tăng đều đặn
- 不可同日而语 — Không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh
- 指日可待 — Sắp xảy ra
- 旷日持久 — Dai dẳng
- 青天白日 — Giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa
- 重见天日 — Thấy ánh sáng lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức
- 蒸蒸日上 — Ngày càng thịnh vượng
- 日积月累 — Tích luỹ qua thời gian dài
- 夜以继日 — Ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức
- 天长日久 — Sau một thời gian dài
- 遮天蔽日 — Che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời
- 暗无天日 — Đen tối mịt mù (thành ngữ); một thế giới không có công lý
- 度日如年 — Một ngày dài như một năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm
- 风和日丽 — Gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân
- 一日千里 — Một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng
Câu ví dụ với 日
- 我要预订一间6月3日的单人房。 Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332581
- 冬至是9月21日。 Dōngzhì shì 9 yuè 2 1 rì.Đông chí là ngày 21 tháng 9. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13853008
- 学校与企业见面会于12月26日按期举行。 Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #688065
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
日 nghĩa là gì?
日 (rì, rì) nghĩa là mặt trời, ngày.
日 đọc thế nào?
日 đọc là rì (pinyin).
Âm Hán Việt của 日 là gì?
Âm Hán Việt của 日 là "nhật".