TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日久弥新

rìjiǔmíxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日久彌新

Âm Hán Việt NHẬT CỬU DI TÂN

日久弥新 nghĩa là Xem 历久弥新 (lìjiǔmíxīn).

Nghĩa của 日久弥新

rìjiǔmíxīn

NHẬT CỬU DI TÂNphồn thể 日久彌新
  1. Xem 历久弥新 (lìjiǔmíxīn)

Câu hỏi thường gặp

日久弥新 nghĩa là gì?

日久弥新 (rìjiǔmíxīn) nghĩa là Xem 历久弥新 (lìjiǔmíxīn).

日久弥新 đọc thế nào?

日久弥新 đọc là rìjiǔmíxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 日久弥新 là gì?

Âm Hán Việt của 日久弥新 là "nhật cửu di tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.