TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日人民报

Rì Rénmínbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日人民報

Âm Hán Việt NHẬT NHÂN DÂN BÁO

日人民报 nghĩa là Tên miệt thị (trong đó 日 (rì) nghĩa là 肏 (cào)) cho "Nhân Dân Nhật Báo" 人民日报 (Rénmín Rìbào).

Nghĩa của 日人民报

Rì Rénmínbào

NHẬT NHÂN DÂN BÁOphồn thể 日人民報tên riêng
  1. thô tục Tên miệt thị (trong đó 日 (rì) nghĩa là 肏 (cào)) cho "Nhân Dân Nhật Báo" 人民日报 (Rénmín Rìbào)

Câu hỏi thường gặp

日人民报 nghĩa là gì?

日人民报 (rì rénmínbào) nghĩa là Tên miệt thị (trong đó 日 (rì) nghĩa là 肏 (cào)) cho "Nhân Dân Nhật Báo" 人民日报 (Rénmín Rìbào).

日人民报 đọc thế nào?

日人民报 đọc là Rì Rénmínbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 日人民报 là gì?

Âm Hán Việt của 日人民报 là "nhật nhân dân báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.