TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日内瓦

Rìnèiwǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日內瓦

Âm Hán Việt NHẬT NỘI NGÕA

日内瓦 nghĩa là thụy sĩ.

Nghĩa của 日内瓦

Rìnèiwǎ

NHẬT NỘI NGÕATên riêngphồn thể 日內瓦tên riêng
  1. Geneva, Thụy Sĩ

Câu hỏi thường gặp

日内瓦 nghĩa là gì?

日内瓦 (rìnèiwǎ) nghĩa là thụy sĩ.

日内瓦 đọc thế nào?

日内瓦 đọc là Rìnèiwǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 日内瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 日内瓦 là "nhật nội ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.