日出而作,日入而息 nghĩa là Dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn.
Nghĩa của 日出而作,日入而息
rìchū'érzuò rìrù'érxī
nghĩa đen, tục ngữ Dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn
nghĩa bóng Sống một cuộc đời giản dị và chăm chỉ
Câu hỏi thường gặp
日出而作,日入而息 nghĩa là gì?
日出而作,日入而息 (rìchū'érzuò rìrù'érxī) nghĩa là Dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn.
日出而作,日入而息 đọc thế nào?
日出而作,日入而息 đọc là rìchū'érzuò rìrù'érxī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.