TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日出而作,日入而息

rìchū'érzuò rìrù'érxī giọng máy của trình duyệt

日出而作,日入而息 nghĩa là Dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn.

Nghĩa của 日出而作,日入而息

rìchū'érzuò rìrù'érxī

  1. nghĩa đen, tục ngữ Dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn
  2. nghĩa bóng Sống một cuộc đời giản dị và chăm chỉ

Câu hỏi thường gặp

日出而作,日入而息 nghĩa là gì?

日出而作,日入而息 (rìchū'érzuò rìrù'érxī) nghĩa là Dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn.

日出而作,日入而息 đọc thế nào?

日出而作,日入而息 đọc là rìchū'érzuò rìrù'érxī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.