TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日化

rìhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT HÓA

日化 nghĩa là Hóa phẩm gia dụng (sản phẩm tẩy rửa, v.v.) và đồ vệ sinh cá nhân (viết tắt của 日用化学制品 (rìyònghuàxuézhìpǐn)).

Nghĩa của 日化

rìhuà

NHẬT HÓADanh từ
  1. Hóa phẩm gia dụng (sản phẩm tẩy rửa, v.v.) và đồ vệ sinh cá nhân (viết tắt của 日用化学制品 (rìyònghuàxuézhìpǐn))
  2. ngôn ngữ học Biến âm r
  3. Âm vị r

Câu hỏi thường gặp

日化 nghĩa là gì?

日化 (rìhuà) nghĩa là Hóa phẩm gia dụng (sản phẩm tẩy rửa, v.v.) và đồ vệ sinh cá nhân (viết tắt của 日用化学制品 (rìyònghuàxuézhìpǐn)).

日化 đọc thế nào?

日化 đọc là rìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 日化 là gì?

Âm Hán Việt của 日化 là "nhật hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.