TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日历

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rìlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日曆

Âm Hán Việt NHẬT LỊCH
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 本 (běn)

日历 nghĩa là lịch.

Nghĩa của 日历

rìlì

NHẬT LỊCHDanh từphồn thể 日曆
  1. Lịch

Câu hỏi thường gặp

日历 nghĩa là gì?

日历 (rìlì) nghĩa là lịch.

日历 đọc thế nào?

日历 đọc là rìlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 日历 là gì?

Âm Hán Việt của 日历 là "nhật lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.