TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日场

rìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日場

Âm Hán Việt NHẬT TRƯỜNG

日场 nghĩa là buổi diễn ban ngày, chiếu ban ngày.

Nghĩa của 日场

rìchǎng

NHẬT TRƯỜNGDanh từphồn thể 日場
  1. Buổi diễn ban ngày
  2. Chiếu ban ngày

Câu hỏi thường gặp

日场 nghĩa là gì?

日场 (rìchǎng) nghĩa là buổi diễn ban ngày, chiếu ban ngày.

日场 đọc thế nào?

日场 đọc là rìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 日场 là gì?

Âm Hán Việt của 日场 là "nhật trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.