TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日常工作

rìchánggōngzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT THƯỜNG CÔNG TÁC

日常工作 nghĩa là công việc thường lệ.

Nghĩa của 日常工作

rìchánggōngzuò

NHẬT THƯỜNG CÔNG TÁC
  1. Công việc thường lệ

Câu hỏi thường gặp

日常工作 nghĩa là gì?

日常工作 (rìchánggōngzuò) nghĩa là công việc thường lệ.

日常工作 đọc thế nào?

日常工作 đọc là rìchánggōngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 日常工作 là gì?

Âm Hán Việt của 日常工作 là "nhật thường công tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.