TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日常

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rìcháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT THƯỜNG

日常 nghĩa là hằng ngày, thường nhật.

Nghĩa của 日常

rìcháng

NHẬT THƯỜNGTính từ, Danh từ
  1. Hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày; thường ngày; ngày ngày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 日常

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

日常 nghĩa là gì?

日常 (rìcháng) nghĩa là hằng ngày, thường nhật.

日常 đọc thế nào?

日常 đọc là rìcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 日常 là gì?

Âm Hán Việt của 日常 là "nhật thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.