日式烧肉 (rìshìshāoròu) nghĩa là Yakiniku (thịt nướng kiểu Nhật).
日式烧肉 đọc thế nào?
日式烧肉 đọc là Rìshìshāoròu (pinyin).
Âm Hán Việt của 日式烧肉 là gì?
Âm Hán Việt của 日式烧肉 là "nhật thức thiêu nhục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.