TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日据时代

Rìjùshídài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日據時代

Âm Hán Việt NHẬT CỨ THỜI ĐẠI

日据时代 nghĩa là Thời kỳ Nhật Bản chiếm đóng.

Nghĩa của 日据时代

Rìjùshídài

NHẬT CỨ THỜI ĐẠIphồn thể 日據時代tên riêng
  1. Thời kỳ Nhật Bản chiếm đóng

Câu hỏi thường gặp

日据时代 nghĩa là gì?

日据时代 (rìjùshídài) nghĩa là Thời kỳ Nhật Bản chiếm đóng.

日据时代 đọc thế nào?

日据时代 đọc là Rìjùshídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 日据时代 là gì?

Âm Hán Việt của 日据时代 là "nhật cứ thời đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.