TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日无暇晷

rìwúxiáguǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日無暇晷

日无暇晷 nghĩa là Không có thời gian rảnh.

Nghĩa của 日无暇晷

rìwúxiáguǐ

phồn thể 日無暇晷
  1. thành ngữ Không có thời gian rảnh

Câu hỏi thường gặp

日无暇晷 nghĩa là gì?

日无暇晷 (rìwúxiáguǐ) nghĩa là Không có thời gian rảnh.

日无暇晷 đọc thế nào?

日无暇晷 đọc là rìwúxiáguǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.