TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日新月异

rìxīnyuèyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日新月異

Âm Hán Việt NHẬT TÂN NGUYỆT DỊ

日新月异 nghĩa là mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi.

Nghĩa của 日新月异

rìxīnyuèyì

NHẬT TÂN NGUYỆT DỊCụm từphồn thể 日新月異
  1. thành ngữ Mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi
  2. Mỗi ngày có tiến triển mới
  3. Tiến bộ nhanh chóng

Câu hỏi thường gặp

日新月异 nghĩa là gì?

日新月异 (rìxīnyuèyì) nghĩa là mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi.

日新月异 đọc thế nào?

日新月异 đọc là rìxīnyuèyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 日新月异 là gì?

Âm Hán Việt của 日新月异 là "nhật tân nguyệt dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.