TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日晒伤

rìshàishāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日曬傷

Âm Hán Việt NHẬT SÁI THƯƠNG

日晒伤 nghĩa là cháy nắng.

Nghĩa của 日晒伤

rìshàishāng

NHẬT SÁI THƯƠNGphồn thể 日曬傷
  1. Cháy nắng

Câu hỏi thường gặp

日晒伤 nghĩa là gì?

日晒伤 (rìshàishāng) nghĩa là cháy nắng.

日晒伤 đọc thế nào?

日晒伤 đọc là rìshàishāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 日晒伤 là gì?

Âm Hán Việt của 日晒伤 là "nhật sái thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.