TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日晒雨淋

rìshàiyǔlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日曬雨淋

Âm Hán Việt NHẬT SÁI VŨ LÂM

日晒雨淋 nghĩa là dầm mưa dãi nắng.

Nghĩa của 日晒雨淋

rìshàiyǔlín

NHẬT SÁI VŨ LÂMphồn thể 日曬雨淋
  1. nghĩa đen, thành ngữ Dầm mưa dãi nắng
  2. nghĩa bóng Phơi nhiễm với thời tiết

Câu hỏi thường gặp

日晒雨淋 nghĩa là gì?

日晒雨淋 (rìshàiyǔlín) nghĩa là dầm mưa dãi nắng.

日晒雨淋 đọc thế nào?

日晒雨淋 đọc là rìshàiyǔlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 日晒雨淋 là gì?

Âm Hán Việt của 日晒雨淋 là "nhật sái vũ lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.