TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日月

rìyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT NGUYỆT

日月 nghĩa là Mặt trời và mặt trăng.

Nghĩa của 日月

rìyuè

NHẬT NGUYỆTDanh từ
  1. Mặt trời và mặt trăng
  2. Ngày và tháng
  3. Mỗi ngày mỗi tháng
  4. Mùa
  5. Cuộc sống và sinh kế

Từ ghép có 日月

Thành ngữ có 日月

  • 日月如梭 — Mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!

Câu hỏi thường gặp

日月 nghĩa là gì?

日月 (rìyuè) nghĩa là Mặt trời và mặt trăng.

日月 đọc thế nào?

日月 đọc là rìyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 日月 là gì?

Âm Hán Việt của 日月 là "nhật nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.