日暮途穷 nghĩa là hoàng hôn, cuối con đường, chạm ngõ cụt.
Nghĩa của 日暮途穷
rìmùtúqióng
NHẬT MỘ ĐỒ CÙNGCụm từphồn thể 日暮途窮
Hoàng hôn, cuối con đường (thành ngữ); đang suy tàn
Chạm ngõ cụt
Câu hỏi thường gặp
日暮途穷 nghĩa là gì?
日暮途穷 (rìmùtúqióng) nghĩa là hoàng hôn, cuối con đường, chạm ngõ cụt.
日暮途穷 đọc thế nào?
日暮途穷 đọc là rìmùtúqióng (pinyin).
Âm Hán Việt của 日暮途穷 là gì?
Âm Hán Việt của 日暮途穷 là "nhật mộ đồ cùng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.