TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日本

Rìběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT BẢN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhật bản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

日本 nghĩa là Nhật Bản.

Nghĩa của 日本

Rìběn

NHẬT BẢNTên riêngtên riêng
  1. Nhật Bản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 日本

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 日本

  • 日本的经济发展很快. Nền kinh tế Nhật Bản phát triển rất nhanh.Tatoeba #1471142
  • 我是在日本上的中学。 Tôi đã học trung học tại Nhật Bản.Tatoeba #2737437
  • 他对日本的历史十分有兴趣。 Tā duì Rìběn de lìshǐ shífēn yǒu xìngqù.Anh ấy cực kì quan tâm tới lịch sử Nhật Bản.Tatoeba #532215
  • 日本人有黑色的眼睛。 Rìběn rén yǒu hēisè de yǎnjing.Người Nhật có mắt đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794015
  • 消息传遍了整个日本。 Xiāoxi chuánbiàn le zhěnggè Rìběn.Tin tức lan khắp Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1553735
  • 要是能去日本就好了。 tôi ước tôi có thể tới nhật bản (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1867031
  • 日本在日语中也叫作「Nihon」。 Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254549
  • 日本在日语中也叫作"Nihon"。 Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254550

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

日本 nghĩa là gì?

日本 (rìběn) nghĩa là Nhật Bản.

日本 đọc thế nào?

日本 đọc là Rìběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 日本 là gì?

Âm Hán Việt của 日本 là "nhật bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.